Chiếc 18 Pro Max Xiaomi dùng để đối đầu Apple

Xiaomi 18 Pro Max là một bản nâng cấp nhỏ trong năm hãng này không có bản Ultra. Thiết bị trở thành "át chủ bài" đối đầu Apple trong phân khúc cao cấp trên toàn cầu.

Xiaomi

18 Pro

Znews

Công nghệ

Infographic

Mặt trước

Mặt sau

Đặt chồng

Cả hai

18 Pro

Pro Max

Xiaomi 18 Pro

Dày 8,46–8,56 mm

Nặng 203–208 g

Xiaomi 18 Pro Max

Dày 8,39–8,47 mm

Nặng 235–240 g

Màn hình chính

6,4 và 6,9 inch · LTPO AMOLED M11 · 4.000 nit

Kích thước · độ phân giải

6,4

inch

2.436 × 1.120

6,9

inch

2.624 × 1.208

Độ sáng đỉnh

4.000

nit

Tần số quét

1–120

Hz

Viền bốn cạnh

0,99

mm

Hardware Smart Privacy Display

Chống nhìn trộm bằng phần cứng

Bạn nhìn

Người bên cạnh

Bật

Tắt

Thông báo

Cửa sổ nổi

Đa nhiệm

Chọn ứng dụng

Quy tắc do Super XiaoAI tạo

Nút AI bật toàn máy

Màn hình phụ

2,7–2,9 inch · 120 Hz · hơn 100 thẻ ứng dụng

Hẹn giờ luộc trứng

Nhắc uống nước

Pomodoro

Aa

Học từ vựng

Gợi ý món ăn

LEICA

2,7

inch

2,9

inch

Cấu hình

18 Pro

Snapdragon 8 Elite Gen 6

2 nm · Oryon tối đa 5 GHz

Adreno · Hexagon NPU

X105 5G · FastConnect 8800

18 Pro Max

Snapdragon 8 Elite Extreme Gen 6

2 nm · Oryon tối đa 5 GHz

Adreno Neural Fusion · matrix cores

X105 5G · FastConnect 8800

Xiaomi 18 Pro so với thế hệ trước

NPU

+80%

GPU

+35%

Năng lực AI

+15%

Điện năng GPU

−40%

4.355 mm² Bơm làm mát dạng vòng 18 Pro · Pro Max dùng thế hệ mới

4.355 mm² Bơm làm mát dạng vòng 18 Pro · Pro Max dùng thế hệ mới

Infographic

Pin và sạc

7.000 mAh

18 Pro · Jinshajiang

8.500 mAh

18 Pro Max · Jinshajiang xếp chồng · 946 Wh/L

Silicon trong pin

32

%

Sạc

100

W có dây

50

W không dây

Camera Leica 200 MP

1

2

3

Thông số theo bản Xiaomi 18 Pro Max

1

Camera chính 200 MP

Cảm biến Light Hunter 960L 1/1,28 inch, khẩu độ f/1.67. Công nghệ LOFIC mở rộng dải tương phản động, chống rung chuẩn CIPA 7.0.

2

Tele tiềm vọng 200 MP

Cảm biến 1/1,56 inch, khẩu độ f/2.4, zoom quang học 3,2×. Chụp macro tele từ 12 cm, chống rung quang học OIS.

3

Siêu rộng Leica 50 MP

Góc nhìn 102°, chụp macro từ 5 cm.

Znews

Công nghệ

Màu sắc

Đen

Trắng

Ice Peach Pink

Galaxy Blue

Trong suốt · 16 GB + 1 TB

Khoảng giá flagship

Giá niêm yết tại Trung Quốc

12 GB + 256 GB

5.999

6.999

12 GB + 512 GB

6.999

7.999

16 GB + 512 GB

7.999

8.999

16 GB + 1 TB

8.999

9.999

Bản Trong suốt
16 GB + 1 TB

9.999

10.999

6.000

8.000

10.000

Thông số chi tiết

Tất cả

Chỉ điểm khác

Thông số

18 Pro

Pro Max

Sản phẩm

Công bố

23/9/2026

23/9/2026

Thị trường đầu tiên

Trung Quốc

Trung Quốc

Hệ điều hành

HyperOS 4 · Android 17

HyperOS 4 · Android 17

Màu

Đen · Trắng · Ice Peach Pink · Galaxy Blue

Đen · Trắng · Ice Peach Pink · Galaxy Blue

Bản trong suốt

16 GB + 1 TB

16 GB + 1 TB

Giá Trung Quốc

12 GB + 256 GB

5.999 NDT

6.999 NDT

12 GB + 512 GB

6.999 NDT

7.999 NDT

16 GB + 512 GB

7.999 NDT

8.999 NDT

16 GB + 1 TB

8.999 NDT

9.999 NDT

Trong suốt 16 GB + 1 TB

9.999 NDT

10.999 NDT

Thân máy

Kích thước

151,8 × 72 mm

163,39 × 77,6 mm

Độ dày

8,46–8,56 mm

8,39–8,47 mm

Khối lượng

203–208 g

235–240 g

Kính trước

Dragon Crystal Glass 3.0

Dragon Crystal Glass 3.0

Kháng bụi, nước

IP66 · IP68 · IP69

IP66 · IP68 · IP69

Màn hình chính

Kích thước

6,4 inch

6,9 inch

Độ phân giải

2.436 × 1.120

2.624 × 1.208

Tấm nền

LTPO AMOLED M11 · full RGB

LTPO AMOLED M11 · full RGB

Tần số quét

1–120 Hz

1–120 Hz

Độ sáng đỉnh

4.000 nit

4.000 nit

Viền bốn cạnh

0,99 mm

0,99 mm

Chống nhìn trộm phần cứng

Có

Có

Điều sáng

DC toàn dải · PWM 2.160 Hz

Chưa nêu mức PWM

Màn hình phụ

Kích thước

2,7 inch

2,9 inch

Độ phân giải

912 × 596

976 × 596

Tần số quét

120 Hz

120 Hz

Viền

1,12 mm

1,22 mm

Độ sáng đỉnh

Chưa nêu

4.000 nit

Xử lý và bộ nhớ

Chip

8 Elite Gen 6

8 Elite Extreme Gen 6

Tiến trình

2 nm

2 nm

CPU tối đa

5 GHz

5 GHz

Tản nhiệt

Bơm dạng vòng · 4.355 mm²

Bơm dạng vòng thế hệ mới

RAM

LPDDR5X · 12/16 GB

LPDDR5X · 12/16 GB

Lưu trữ

UFS 4.1 · 256 GB–1 TB

UFS 4.1 · 256 GB–1 TB

Camera sau

Chính

200 MP · Light Hunter 960

200 MP · Light Hunter 960L

Cảm biến chính

1/1,28 inch

1/1,28 inch · LOFIC

Tiêu cự chính

23 mm · f/1.67 · OIS

23 mm · f/1.67 · OIS

Tele tiềm vọng

200 MP · Samsung HP5

200 MP · Samsung HP5

Cảm biến tele

1/1,56 inch

1/1,56 inch

Tiêu cự tele

75 mm · f/2.4 · OIS

75 mm · f/2.4 · OIS

Thu phóng

3,2× quang · 12,8× lossless

3,2× quang · 12,8× lossless

Lấy nét tele gần nhất

12 cm

12 cm

Siêu rộng

50 MP · 17 mm

50 MP · 17 mm · f/2.2

Camera trước và video

Camera trước

50 MP · AF · AON

50 MP · AF

Dolby Vision

4K60 ở mọi tiêu cự

4K60 ở mọi tiêu cự

OpenGate

Có

Có

LOG

Có theo ghi nhận sau sự kiện

Có theo ghi nhận sau sự kiện

Pin và sạc

Dung lượng

7.000 mAh

8.500 mAh

Pin

Jinshajiang

Jinshajiang xếp chồng

Hàm lượng silicon

32%

32%

Sạc dây

100 W · PPS 100 W

100 W · PPS 100 W

Sạc không dây

50 W

50 W

Chip sạc

Surge P4

Surge P4 · Surge G2

Bảo mật và kết nối

Vân tay

Siêu âm 3D dưới màn hình

Siêu âm 3D dưới màn hình

Mở khóa khuôn mặt

Có

Có

Nút AI vật lý

Có

Có

Di động và Wi-Fi

5G · Wi-Fi 7

5G · Wi-Fi 7

Bluetooth

6.0 theo bảng cấu hình

6.0 theo bảng cấu hình

NFC · UWB · hồng ngoại

Có

Có

USB-C

USB 3.2 Gen 1 · 5 Gb/s

USB 3.2 Gen 1 · 5 Gb/s

Chip tín hiệu

—

T1 + T1P

Loa

Stereo kép

3 loa

Micro

Chưa nêu

4

Mô-tơ rung

7514

0916C

Xem toàn bộ thông số

Znews

Công nghệ

Infographic

Xuân Sang

Dữ liệu: Xiaomi.

Nguồn Znews: https://tech.zingnews.vn/chiec-18-pro-max-xiaomi-dung-de-doi-dau-apple-post1685961.html